Objet1000 Plus

  • Objet1000 Plus
  • Objet1000 Plus
  • Objet1000 Plus

Tạo các dụng cụ sản xuất và nguyên mẫu đủ loại kích thước

Tối đa hóa năng suất của bạn và nhanh chóng đạt được ROI bằng máy in 3D Objet1000 Plus™. Khả năng đa vật liệu, thông lượng lớn và khay đựng cực lớn giúp công việc của bạn được thực hiện nhanh hơn, thông minh hơn và chính xác hơn. Dựa trên công nghệ PolyJet™, hệ thống linh hoạt này cho phép các kỹ sư, nhà sản xuất, nhà thiết kế và các trường đại học có thể in 3D bất kỳ thiết kế nào, dù phức tạp, tinh xảo.

In mẫu với mọi kích thước

Máy in  đa năng Objet1000 Plus in tốt cả nguyên mẫu lớn và nhỏ mà vẫn đảm bảo độ chính xác. In các chi tiết lớn, độ dài hơn 1 mét chỉ trong một lần, không cần phải phân chia các tệp lớn của bạn trong CAD và sau đó ghép các phần. In nhiều chi tiết cùng một lúc với chi phí thấp cạnh tranh trên mỗi chi tiết.

Đáng tin cậy và dễ sử dụng

Objet1000 Plus tạo ra chi tiết sẵn sàng để sử dụng với ít hoặc gần như không có xử lý sau. Vật liệu hỗ trợ được nhanh chóng tháo ra bằng WaterJet, và đối với hầu hết các ứng dụng, các chi tiết trơn, mượt, đa vật liệu, không cần đánh bóng hoặc sơn.

Objet1000 Plus phục vụ cho các nhu cầu sản xuất đầy thách thức trong các ngành công nghiệp như ô tô, hàng không vũ trụ, thiết bị gia dụng và máy móc công nghiệp với các thiết bị đo để kiểm tra chính xác, các thiết bị gá lớn và thậm chí các khuôn đúc in 3D.

Objet 100 Plus 3D printed part

Tính linh hoạt đa vật liệu

Với kích thước của loại máy in này, Objet1000 Plus có khả năng in 3D đa chất liệu ấn tượng với sức mạnh của Nguyên Liệu Số. In các chi tiết đa vật liệu trong một lần in, và thậm chí kết hợp tới 14 vật liệu trong một chi tiết. Các loại vật liệu cơ bản bao gồm:

Nhựa trong suốt (VeroClear™)  

Loại vật liệu gần như không màu cho việc kiểm tra độ vừa vặn và hình dạng của các bộ phận và mô hình trong suốt mô phỏng loại nhựa dẻo trong suốt.

Nhựa giống cao su (nhóm Tango™)

Thích hợp cho nhiều ứng dụng đòi hỏi bề mặt chống trơn hoặc mềm

Nhựa cứng và mờ (nhóm Vero™)

Có nhiều loại màu sắc bao gồm trắng, xám, xanh dương và đen

Vật liệu mô phỏng Polypropylene (Rigur™)

In các chi tiết cứng một cách nhanh chóng với màu trắng sáng

Độ chính xác hoàn hảo từ  máy in 3D đa vật liệu lớn nhất trên thế giới

Vật liệu phù hợp với nhu cầu của bạn

Công nghệ Dual-jetting dễ dàng kết hợp hai nhựa cơ bản thành Hỗn hợp vật liệu số hóa, cho một loạt các đặc tính chính xác. Các phương án vật liệu bao gồm:

ABS Plus kỹ thuật số™: mô phỏng nhựa ABS bằng cách kết hợp tính chịu nhiệt với độ bền cao. ABS2 Plus kỹ thuật số™ phù hợp với các tính chất này và mang lại độ ổn định về kích thước với các vách in mỏng hơn 1,2mm (0,047 inch).

Vật liệu cứng, trong suốt với nhiều cấp độ mờ khác nhau

Các vật liệu giống cao su trong khoảng giá trị Shore A

Vật liệu kỹ thuật số dựa trên Rigur trong khoảng giá trị Shore A với các cấp độ mờ khác nhau tương ứng với chọn lựa về độ cứng và dẻo của vật liệu. 

Máy in Objet1000 Plus cũng có ba chế độ in để tối ưu hóa hiệu suất: Vật liệu kỹ thuật số: 34 micron (0,0013 inch.); Chất lượng cao: 16 micron (0,0006 inch) Và tốc độ cao: 34 micron (0,0013 inch). Nó cũng sử dụng sáu hộp được niêm phong kín 18kg và hỗ trợ trao đổi nhiệt giữa các hộp mực trong quá trình in, cộng với cải tiến tốc độ cho đầu in và tối ưu hóa chuyển động của khối in trên khay.

Vật liệu mẫu in

  • Nhựa trong và cứng (VeroClear)
  • Nhựa giống cao su (TangoPlus™ và TangoBlackPlus™) Nhựa cứng và mờ (nhóm Vero)
  • Nhựa mô phỏng Polypropylene (Rigur)
  • Vật liệu mẫu kỹ thuật số: vật liệu cứng, trong suốt với nhiều cấp độ mờ khác nhau
  • Nhựa giống cao su pha trộn trong khoảng giá trị Shore A, nhựa mô phỏng Polypropylene pha trộn với các chọn lựa về độ cứng và độ dẻo.
  • Vật liệu hỗ trợ photopolymer giống dạng gel SUP705

Kích thước

1000 x 800 x 500 (39,3 x 31,4 x 19,6 inch)

Trọng lượng tối đa trên khay đựng: 135 kg

Độ phân giải

Trục X: 300 dpi; Trục Y: 300 dpi;

Trục Z: 1600 dpi

Độ chính xác

Lên tới 600 microns với kích thước mô hình đầy đủ (chỉ với các vật liệu cứng, tùy thuộc vào các tham số hình học, thiết kế và định hướng mô hình)

Độ dày lớp in

Độ dày các lớp in ngang là 16 microns (0,0006 inch)

Khả năng tương thích máy trạm tích hợp

Windows 7 64 bit/Windows 8

Khả năng kết nối mạng

LAN – TCP/IP

Kích thước và trọng lượng

Chiều cao: 1960mm (77,5 inch)

Chiều rộng: 2868mm (113 inch)

Chiều sâu: 2102mm (83 inch)

Trọng lượng: 2200 kg (4850 lbs.)

Nguồn điện

230 VAC 50/60Hz; 8A một pha

Tiêu chuẩn an toàn

CE, FCC

Phần mềm GrabCAD Print™  đơn giản hóa toàn bộ quá trình in 3D với ứng dụng trực quan tương tự như phần mềm CAD mà bất kì ai trong nhóm của bạn cũng có thể sử dụng. Và với các tính năng như báo cáo chi tiết và giám sát từ xa, bạn có thể dễ dàng quản lý việc in từ xa, bên ngoài văn phòng. Kết hợp với khả năng chia sẻ liên tục các dự án giữa mọi người, nó giúp gia tăng sự sắp xếp hợp lý và làm việc hiệu quả hơn. những người sử dụng, nó giúp nâng cao hiệu quả của quy trình làm việc.

multiple devices with a CAD file displying