Objet260 Connex3

  • Objet260 Connex3

Tự do thiết kế

Các nhà thiết kế có thể tự do thiết kế với dòng máy in 3D Objet260 Connex3. Dòng máy in này có khả năng tạo ra vật mẫu 3D đa màu sắc, đa vật liệu. Thành phần vật liệu in có đặc tính cứng, dẻo, trong suốt và bền.

Khơi nguồn cảm hứng với khả năng vô hạn, bắt đầu thiết kế với đam mê.

Công nghệ in 3D đa màu

Máy in 3D Objet260 Connex3 cho phép kết hợp hàng tá màu sắc trên một mẫu in, từ màu đen đơn thuần tới màu vàng sáng tới đỏ tươi và hàng trăm màu sắc kết hợp. Chọn từ 20 bảng màu bao gồm rich, vivid opaque và stained-glass-like translucent để có mẫu in màu sắc rực rỡ và có thể lặp lại, sẽ làm cho đồng nghiệp thán phục và gây ấn tượng với khách hàng khó tính nhất.

Siêu tiện lợi

Phần mềm Objet Studio có thể nhận biết thông tin màu sắc từ mẫu gốc 3D của bạn, từ đó tạo các thiết lập màu sắc dễ hơn. Dễ dàng xuất mô hình ở định dạng VRML và để phần mềm Objet Studio chọn màu sắc phù hợp nhất từ bảng màu có sẵn của máy in Connex3. Bằng cách thêm bảng màu tùy chỉnh Connex3 vào phần mềm thiết kế CAD, bạn có thể tạo ra mẫu in 3D có màu sắc chính xác như ý tưởng thiết kế của bạn.

Đa vật liệu

Công nghệ in 3 vòi phun có khả năng kết hợp ba màu sắc, đồng thời có thể mở rộng khả năng kết hợp vật liệu và các thành phần vật liệu. Kết hợp hai hay ba vật liệu theo nồng độ và cấu trúc vi mô xác định, bạn có thể tạo ra giải vật liệu kỹ thuật số với độ trong, độ cứng, khả năng chịu đựng nhiệt hay màu sắc khác nhau. Bạn cũng có thể tạo ra các loại vật liệu có mức độ chức năng khác nhau.

Màu sắc linh hoạt

Khi kết hợp ba vật liệu từ dòng vật liệu cao su Rubber và dòng vật liệu đục cứng Rigid Opaque, bạn có thể tạo ra các mẫu in có giá trị Shore A với dải rộng các màu sắc từ tối đạm tới huỳnh quang và thậm chí là mờ.

Kết hợp vật liệu kỹ thuật số (Digital ABS)

Để đạt được độ bền tốt và giá trị Shore A, có thể kết hợp hai loại vật liệu Digital ABS với vật liệu cao su.

Mô phỏng nhựa PP

Vật liệu phù hợp để chế tạo các mẫu in bản lề, van đóng linh hoạt, các chi tiết snap-fit. Kết hợp với các vật liệu gần giống cao su để thu được dải vật liệu loại thang độ xám và giá trị độ cứng Shore A.

Vật liệu chịu nhiệt

Vật liệu chịu nhiệt này là dạng vật liệu lý tưởng cho các kiểm tra nhiệt các phần tĩnh. Kết hợp với vật liệu cao su để đạt được vật liệu có đặc tính theo mong muốn.

Vật liệu tương thích sinh học

Các loại vật liệu dùng để tạo mẫu y học có khả năng hiển thị chi tiết và độ ổn định hình học hoàn hảo, sử dụng trong các ứng dụng nha khoa, phẫu thuật chỉnh hình, và hỗ trợ nghe.

Vật liệu cao su

Dòng vật liệu có màu sắc sáng, và đặc tính đàn hồi, mờ đục là vật liệu lý tưởng để tạo mẫu các sản phẩm từ tay nắm mềm tới ngành công nghiệp dày.

a colorful 3D printed helmet

  • Nhóm Vero các loại nhựa đục, bao gồm cả nhựa màu
  • Các loại nhựa cao su đàn hồi nhóm Tango
  • Nhựa nha khoa: MED610
  • Nhựa ABS và ABS2 kỹ thuật số màu trắng ngà và màu xanh lá cây
  • Nhựa DurusWhite RGD430
  • Nhựa chịu nhiệt cao màu trắng RGD525 
  • Nhựa trong: VeroClear và RGD720

Vật liệu số

  • Có thể tạo ra hàng trăm loại vật liệu, bao gồm:
  • Màu sắc kết hợp sặc sỡ trong dải vật vật liệu cứng đục (rigid opaque)
  • Màu sắc hơi đục
  • Vật liệu gần giống cao su trong chuỗi giá trị Shore A
  • Vật liệu bền ABS kỹ thuật số kết hợp với cao su
  • Vật liệu gần giống Polypropylenes với khả năng chịu nhiệt cao

Vật liệu hỗ trợ

Vật liệu hỗ trợ FullCure 705 không độc, giống dạng gel

Khay vật liệu

Tám bình vật liệu được niêm phong, có trọng lượng 3,6 Kg (7,9 lbs)

Ba vật liệu mẫu khác nhau có thể tải liên tục trong ngăn vật liệu và có thể thay đổi

Kích thước mẫu

255 × 252 × 200mm (10,0 x 9,9 x 7,9 inch)

Độ dày lớp in

16 microns (0,0006 inch)

Độ phân giải lớp in

Trục X: 600 dpi; Trục Y: 600 dpi; Trục Z: 1600 dpi

Độ chính xác

20-85 µm đối với các mẫu 50mm; khoảng 200 µm đối với kích thước toàn bộ mẫu (riếng vật liệu cứng, phụ thuộc vào hình dạng, thông số in mẫu và xu hướng mẫu)

Hệ điều hành:

Windows 7 32/64-bit

Kết nối mạng

LAN – TCP/IP

Kích thước và trọng lượng

870 × 735 × 1200mm (34,25 × 28,9 × 47,25 inch); 410 kg (902 lbs)

Hộp vật liệu

330 x 1170 x 640 mm (13 x 46,1 x 26,2 inch) 76kg (168 lbs)

Nguồn điện

110–240 VAC 50/60 Hz; 1,5 KW một pha

Tiêu chuẩn an toàn

CE, FCC

Điều kiện hoạt động

Nhiệt độ 18-25 °C (64-77 °F); độ ẩm 30-70% (không ngưng tụ)

Phần mềm in 3D trực quan Objet Studio™ tự động chuyển các file định dạng STL và SLC từ ứng dụng 3D CAD bất kỳ sang thành các lát cắt mô hình 3D gồm cả vật liệu in và vật liệu hỗ trợ. Nhanh chóng điều chỉnh khay in, chọn vật liệu và quản lý trình tự các file in và thực hiện bảo dưỡng hệ thống định kỳ bằng các công cụ hỗ trợ click-và-in.

SẢN PHẨM LIÊN QUAN