Pilot Commercial Series

  • Pilot Commercial Series

Dòng thí điểm thương mại
Một chiều hướng mới trong in nổi 3D

  • Quyền sở hữu chi phí hiệu quả trong suốt toàn bộ vòng đời của máy.
  • Tự do cộng tác và đổi mới: thiết kế mở dành cho vật liệu và truy cập máy
  • Các bộ phận được in thể hiện chất lượng lốp tốt và chi tiết đẹp, góp phần giảm thủ tục sau khi hoàn thiện

Đặc tính kĩ thuật của hệ thống:

  • Tốc độ quét có thể đạt đến 12 m/s.
  • Linh kiện chủ yếu từ các thương hiệu hàng đầu quốc.
  • Điều khiển tự động mức độ bề mặt và các thông số xử lý.

  • Thanh quét được bọc bởi granite giúp tăng cường sự ổn định khi phủ lớp in.
  • Chứng nhận của CE.
  • Lắp ráp và tháo gỡ thuận tiện trên nền in.

Phạm vi ứng dụng linh hoạt – Độ chính xác cao – Chất lượng bề mặt hoàn hảo

Thông số kĩ thuật: *Thông số kĩ thuật có thể thay đổi; kiểm tra thông tin với AIE để được tư vấn chính xác

 

Pilot 250

Pilot 450

Kích thước bàn in

250 x 250 250 mm

450 x 450 x400 mm

Trọng lượng tối đa chi tiết

17.5 kg

35 kg

Độ chính xác

(Độ chính xác có thể thay đổi tùy thuộc vào các thông số, hình dạng và kích thước bộ phận, phương pháp xử lí trước hoặc sau khi chế biến, vật liệu và môi trường

Kích thước bộ phận < 25.4 mm: ±0.025 mm

Kích thước bộ phận ≥ 25.4 mm: ±0.1% x L

 

 

 

 

Kích thước bộ phận < 100 mm: ±0.004 ±0.1 mm

Kích thước bộ phận ≥ 3.9 in (100 mm): ±0.1% x L

 

 

 

 

 

 


 

 

Kích thước chùm tia laser

Chùm tia tiêu chuẩn (0.12 – 0.20 mm) hay chùm tia nhỏ (0.06-0.08mm), không bắt buộc

Không đáng kể trong khoảng 0.08 – 0.12m

Tốc độ quét

12 m/s (tối đa); 6 – 10m/s (đặc tính)

12 m/s (tối đa); 6 – 10m/s (đặc tính)

Độ dày lớp in

0.05mm tối thiểu;

0.25mm tối đa

0.05mm tối thiểu;

0.25mm tối đa

Cân nặng

775kg

(với 48kg vật liệu đầy ban đầu)

1085 kg

(với 160kg vật liệu đầy ban đầu)

Kích thước máy (WxDxH)

1105 x 1052 x 1965mm

1331 x 1368 x 2140mm

 

PILOT 250/450:

Laser

Nguồn laser tần số cao với chuẩn Nd:YVO4

Bước sóng

355nm

Bộ điều chỉnh

UnionTech™ RSCON

Phần mềm set up file in

PolyDevs hoặc Materialise Magics

Hệ điều hành

Window 7, Window 10*

Định dạng tệp dữ liệu đầu vào

STL

Kiểu mạng và giao thức mạng

Ethernet, IEEE 802.3 using TCP/IP và NFS

Điện áp yêu cầu

200 – 240 VAC, 50-60 Hz, một pha

Bảo hành laser

5,000 giờ hoặc 15 tháng (tùy cái nào tới trước)

Bọc đầu quét

Granite

Hệ thống điều khiển

Vòng kín (Closed-loop)

Công suất định danh

Thông thường là 250~350 mW khi laser đến bề mặt chi tiết dưới điều kiện đường dẫn quang định danh

Môi trường vận hành

Phạm vi nhiệt độ

72 – 79°F (22 – 26°C)

Tỉ lệ thay đổi tối đa

1°C/hour

Độ ẩm tương đối

<40% không ngưng tụ

Accessories

  Bình vật liệu thêm

 

Tùy chọn

Quá trình và hoàn thiện

Đơn vị xử lý sau (Tùy chọn)

Bảo hành hệ thống

Bảo hành 1 năm (Theo Điều khoản và điều kiện mua hàng của UnionTech)

SẢN PHẨM LIÊN QUAN